Forex

Posted on Tháng Hai 2, 2013

0


Hàng trăm triệu người trên thế giới đã và đang tham gia vào thị trường Forex, và con số này ngày càng tăng lên với tốc độ chóng mặt.

Vậy mục đích của nhà đầu tư vào thị trường Forex là gì?

Rõ ràng là để tìm kiếm lợi nhuận!

Nhưng thực sự thì thị trường ngoại hối là gì?

Forex( Foreign Exchange ) : trao đổi ngoại tệ / ngoại hối thường được viết là Forex hay FX hay spot FX, và đây là thị trường tài chính lớn nhất thế giới, với số lượng tiền giao dịch mỗi ngày đã lên dến 4.35 nghìn tỉ USD ( 2010 ).

Nếu bạn so sánh với thị trường chứng khoán New York 25 tỉ USD giao dịch mỗi ngày, bạn sẽ có thể tưởng tượng được thị trường này khổng lồ như thế nào.

Đầu tiên bạn cần biết rằng: Tiền chính là một loại hàng hóa đặc biệt và mỗi loại tiền cũng có … “Giá” của nó. Khi bạn mang 21500 vnd ra ngân hàng và mua 1usd, bạn có nghĩ bạn đang mua 1 hàng hóa là usd? Đó chính là bản chất.

Đã là hàng hóa thì cũng có thị trường, Forex chính là thị trường của tiền tề gồm một tập hợp khoảng 4500 tổ chức giao dịch tiền tệ, các ngân hàng quốc tế, các ngân hàng trung tâm của chính phủ và các công ty thương mại.

Việc chi trả cho xuất nhập khẩu cũng như việc mua bán tài sản đều phải thông qua thị trường trao đổi ngoại tệ.

Hoạt động giao dịch Forex có thể sẽ phức tạp đối với nhiều người vì họ không thể mua bán tận tay bất kì thứ gì trong thị trường.

Đơn giản bạn hãy nghĩ việc mua 1 đồng tiền nào đó như là mua cổ phần của 1 đất nước.

Khi bạn mua đồng Yên Nhật, bạn đang tác dộng đến tỉ giá ngoại hối của Nhật và gián tiếp lên Kinh tế Nhật, do giá trị của động tiền là sự phản chiếu đánh giá của thị trường về “sức khỏe” trong hiện tại và trong tương lai của một quốc gia.

Không như các thị trường tài chính khác, Forex cũng không có một trung tâm tài chính hay giao dịch nào cả.

Thị trường ngoại hối là thị trường “liên ngân hàng”, và dựa trên giao dịch điện tử giữa hệ thống nối kết các ngân hàng với nhau, và hoạt động suốt 24 giờ trong ngày.

Trong thập kỉ trước, chỉ có những “gã khổng lồ” mới gia nhập thị trường này được. Điều kiện tối thiểu nếu bạn muốn giao dịch trong thời gian đó là bạn phải có từ 10 đến 50 triệu USD để bắt đầu.

Forex ra đời lúc đầu nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của các ngân hàng và các công ty khổng lồ trong ngành, không phải là những “chàng tí hon”.

Tuy nhiên, với sự hỗ trợ kì diệu của Internet, hệ thống giao dịch trực tuyến, các công ty giao dịch đã ra đời cho phép mở những tài khoản “lẻ” cho chúng ta.

Ngày nay, những nhà môi giới trên thị trường được phép phá vỡ những đơn vị giao dịch rộng lớn và cho phép những giao dịch nhỏ có cơ hội để mua và bán bất cứ số nào trong những giá trị nhỏ hơn này (lots).

Ngân hàng thương mại có 2 vai trò trong thị trường Forex:
1. Làm cho việc giao dịch giữa hai bên trở nên dễ dàng, ví dụ như những công ty muốn trao đổi tiền tệ (người tiêu thụ).
2. Đầu cơ bằng cách mua và bán tiền tệ. Ngân hàng có vai trò trong những đơn vị tiền tệ nhất định bởi vì người ta tin rằng trong tương lai chúng sẽ có giá cao hơn (nếu mua trữ) và thấp hơn (nếu bán sớm). Người ta thống kê rằng 70% lợi tức thường niên của những ngân hàng quốc tế được sinh ra từ việc đầu cơ tiền tệ. Những đầu cơ khác bao gồm những nhà giao dịch thành công nhất trên thế giới ví dụ George Soros.
Loại thứ 3 của Forex bao gồm những ngân hàng trung tâm của các quốc gia khác giống như ngân hàng dự trữ liên bang Mỹ. Họ tham gia Forex để đảm bảo lợi nhuận tài chính của quốc gia họ. Khi ngân hàng trung tâm mua và bán tiền tệ hoặc ngoại tệ thì mục đích là để giữ vững giá trị đồng tiền của đất nước họ.
Forex rất rộng và có rất nhiều người tham gia chứ không phải một người, chỉ có những ngân hàng trung tâm của chính phủ mới có thể kiểm soát thị trường. So sánh với mức giao dịch trung bình hằng ngày 300 tỷ đô của thị trường Trái phiếu chính phủ và khoảng 100 tỷ đô được giao dịch trên thị trường chứng khoán Mỹ thì Forex rất lớn vì đã vượt qua mức 4 nghìn tỷ đô mỗi ngày.

Từ “thị trường” là sự nhầm tên nhẹ nhàng trong việc mô tả giao dịch Forex.

Không có vị trí trung tâm cho việc hoạt động giao dịch vì nó đã có trong những thị trường tiền tệ ở tương lai.

Giao dịch được thực hiện qua điện thoại và thông qua những máy vi tính ở hàng trăm vị trí trên khắp thế giới.

Phần lớn giao dịch được thực hiện giữa khoảng 300 ngân hàng quốc tế lớn nơi sở hữu những giao dịch cho công ty lớn, chính phủ và cho chính tài khoản của họ.

Những ngân hàng này tiếp tục cung cấp giá (“bid” để mua và “ask” để bán) với nhau và với những thị trường rộng hơn.

Chỉ số gần đây nhất từ 1 trong những ngân hàng này được xem là giá hiện tại trên thị trường của đồng tiền đó.

Những dịch vụ báo cáo dữ liệu riêng khác nhau cung cấp những thông tin về giá cả “trực tiếp” thông qua internet.

Tất cả những gì bạn cần khi giao dịch là một chiếc máy vi tính, kết nối Internet, và những thông tin về thị trường này.
Sau đây bạn hãy nhìn lại lần nữa sự so sánh khối lượng giao dịch của thị trường ngoại tệ so với các thị trường chứng khoán New York, London, Tokyo như thế nào nhé (tính đến tháng 10/2010)

Nhìn vào hình ta thấy thị trường tiền tệ lớn hơn các thị trường khác tới 53 lần! Con số khổng lồ này bao gồm các thị trường ngoại hối trên toàn cầu.

Nhưng các nhà đầu tư nhỏ lẻ (là chúng ta) giao dịch ở thị trường giao ngay (spot market) chỉ chiếm khoảng 1.49 nghìn tỷ thôi (cũng lớn hơn nhiều lần các thị trường chứng khoán lớn nhất rồi nhỉ).

Tính ưu việt của thị trường Spot Gold và thị trườngForex:

  1. Không qua trung gian đặt lệnh: Giao dịch vàng và ngoại hối không cần trung gian và cho phép khách hàng giao dịch trực tiếp với thị trường, được cập nhật thông tin trực tiếp về giá vàng và tỷ giá các cặp tiền tệ.

2. Không giới hạn giao dịch: Trong các thị trường khác hợp đồng giao dịch bị giới hạn bởi một tỷ lệ nhất định (Ví dụ hợp đồng quyền chọn tương lai đối với vàng là 5000 ounces). Trong thị trường này, có thể giao dịch với một tài khoản nhỏ (Mini Acount) 250 USD và không giới hạn tài khoản tối đa.

3. Thị trường giao dịch 24h Không phải chờ đợi thị trường mở cửa và đóng cửa, giao dịch từ tối chủ nhật đến trưa thứ 6 giờ EST, có thể nói thị trường Gold and Forex không bao giờ ngủ. Đây là thuận lợi lớn đối với những người muốn giao dịch trong thời gian rãnh hoặc thời gian thích hợp nhất trong ngày, bởi vì bạn có thể chọn giao dịch bất cứ lúc nào.

4. Không ai có khả năng định hướng thị trường (thao túng thị trường): Thị trường Gold and Forex quá lớn và quá nhiều người tham gia nên không một ai (cho dù cả 1 ngân hàng) có thể kiểm soát nổi thị trường trong dài hạn. Sự can thiệp của NHTW chỉ có tác dụng trongg ngắn hạn và không hiệu quả. NHTW ngày càng có ít tác động hay can thiệp vào thị trường toàn cầu.

5. Tiền bảo chứng (Margin) hay khoản ký quỹ Trong giao dịch Gold and Forex, 1 khoản tiền bảo chứng nhỏ có thể giúp bạn giao dịch trên 1 khoản tiền lớn hơn nhiều, cho phép bạn có thể thu được lợi nhuận khổng lồ trên khoản tiền đầu tư nhỏ nhưng rủi ro có giới hạn. Ví dụ bạn mở 1 mini account 5000 USD thì bạn sẽ giao dịch trên số tiền 500.000$. Nhưng nếu quản lý rủi ro không tốt thì rủi ro càng cao và bạn có thể mất đi khoản tiền ký quỹ trước khi bắt đầu thu được lợi nhuận.

6. Tính thanh khoản cao  Bởi vì thị trường Gold and Forex quá lớn, nó cũng rất dễ thanh khoản, chỉ cần 1 cái nhấp chuột bạn có thể mua bán ngay lập tức tuỳ ý với giá như mong đợi, bạn không bao giờ bị “kẹt” trong thị trường. Bạn cũng có thể thiết lập chế độ tự động cho giao dịch: kết thúc lệnh giao dịch khi bạn đạt được lợi nhuận mong muốn (Take profit – định mức lãi) hoặc đóng khi thị trường dịch chuyển ngược chiều mong muốn (Stop loss – dừng lỗ).

7. Thị trường 2 chiều  Bạn có thể mua đợi giá lên (lệnh Buy) hoặc bán đợi giá xuống (lệnh Sell – bán khống), mỗi lệnh điều liên quan đến việc bán đồng tiền này và mua đồng tiền kia. Khả năng lợi nhuận tồn tại vì tỷ giá trao đổi (giá cả) luôn luôn dao động. Giao dịch Gold and Forex cho phép thu lời từ cả 2 phía tăng hoặc giảm giá trị loại tiền tệ liên quan trong cặp tiền tệ được giao dịch.

Giao dịch Forex là lĩnh vực kiếm lời đáng kể hơn cả chứng khoán.

Tuy nhiên, lời nhiều thì rủi ro cũng cao nếu bạn không biết cách quản lý nguồn vốn .” Thành công có phương pháp , thất bại có nguyên nhân ” .

Sau thời gian dài thực tế kinh doanh trên thị trường Chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách thức nhận định thị trường và xác định cơ hội tốt nhất để giao dịch.

Sau qua trình rèn luyện, ắt hẳn bạn sẽ tìm ra cách thức giao dịch cho riêng mình, khi đó, Forex sẽ trở thành thị trường tiềm năng để bạn kinh doanh dài hạn.Bạn mới đến với thị trường có thể hiểu đơn giản như sau:

Forex là thị trường 2 chiều, nghĩa là bạn có thể kiếm lợi nhuận khi thị trường đi lên hoặc đi xuống.

Có khá nhiều cặp Forex luôn dao động, có nhiều cặp Forex với giá ” Bid ” là giá khi bạn bán , ” Ask ” là giá khi bạn mua .

Mỗi khi đặt lệnh sẽ có 1 khoản phí nhỏ gọi là spread (chêng lệch giữa giá Bid và Ask , ví dụ, cặp EurUsd có spread là 2 pip)

Lấy ví dụ đối với cặp GBPUSD ( Bảng Anh đấu với usd ) , khi thị trường đi lên ta sẽ mua vào ( BUY ) và khi giá tăng như nhận định sẽ chốt lời, hệ thống tự động cộng phần lợi nhuận vào tài khoản.

Đơn vị tính lợi nhuận trong Fx là “ pip“ Sàn giao dịch FXProcho phép đặt lệnh tối thiểu 0.01 lot , mỗi pip = 0.1 usd

fxpro - foothball 2

Giá cả cạnh tranh

FxPro cung cấp báo giá các cặp tiền ngoại tệ chính độ chính xác đến 5 con số thập phân. Điều này cho phép định giá của chúng tôi được chính xác hơn đồng thời giúp cho các trader có được mức spread hợp lý nhất.

Định giá lấy đơn vị là 1/10 của 1 pip, bạn có thể dễ dàng hiểu rõ xu hướng và tình hình thị trường giao dịch ngoại hối hơn là định giá chỉ với 4 con số thập phân được làm tròn.

Mức chênh lệch forex

FxPro tự hào cung cấp các cặp tiền tệ forex có mức spread cạnh tranh. Mức spread bắt đầu từ 1.2 pip và 1.5 pip tương ứng trên cặp tiền tệ chính ví dụ như EUR/USD, GBP/USD.

Thời gian giao dịch Forex

Giao dịch forex trực tuyến hoạt động 24h mỗi ngày và 5 ngày trong một tuần cho phép các trader tiến hành giao dịch bất kì thời gian nào trong thời gian giao dịch thị trường.

Khối lượng đơn hàng

FxPro có thể thực thi bất kì đơn hàng forex MT4 có khối lượng bắt đầu từ 0.01 lot, hoặc với khối lượng 10,000 tiền tệ cơ bản tương đương và không hạn chế về khối lượng.

Trao đổi / tái đầu tư

Nếu như giao dịch giữ qua đêm thì tại vị trí tương ướng sẽ có sự lỗ/lãi giao dịch trao đổi/tái đầu tư tương ứng. Lỗ hoặc lãi dựa theo lãi suất qua đêm khác nhau giữa 2 loại tiền tệ cộng với tiền hoa hồng trên vị trí được giữ, điều đó còn phụ thuộc vào loại của vị trí (long/short)

Bạn nên nhớ rằng giao dịch trao đổi có thể sẽ khiến bạn lỗ hoặc lời, điều đó cũng tương tự khi bạn giao dịch trên tái đầu tư. Cũng có thể một công cụ nào đó sẽ có giá trị giao dịch tái đầu tư âm, bởi vì FxPro thu phí hoa hồng của mình trên mức lãi suất của lãi suất qua đêm thuộc 2 loại tiền tệ khác nhau, do đó giá trị âm hoặc dương cũng tương ứng giảm theo.

‘Giao dịch trao đổi’ sẽ tự động thu phí trên tài khoản của khách hàng đồng thời chuyển thành tiền tệ mặc định trên tài khoản. ‘Giao dịch trao đổi’ được thu vào lúc 21:59 theo giờ của Anh Quốc. Từ thứ sáu đến thứ hai chỉ thu một lần. Từ thứ 4 đến thứ 5 được thu gấp 3 lần lãi suất.

Chi tiết giao dịch

Search:
Cặp tiền tệ Giao động Giá cả Tối thiểu Phí swap với đơn vị điểm Biên đã sử dụng (1:100 tỷ lệ vốn) bằng Đôla Mỹ *** 1 pip value per 1 lot in US Dollar traded Spread **
Long Short Tối thiểu Average
AUDCAD
Australian Dollar vs Canadian Dollar
0.0001 0.49 -0.66 1000 * AUDUSD Rate 10 / USDCAD Rate 4 5
AUDCHF
Australian Dollar vs Swiss Franc
0.0001 0.72 -0.89 1000 * AUDUSD Rate 10 / USDCHF Rate 6 7
AUDDKK
Australian Dollar vs Danish Krone
0.0001 4.32 -5.30 1000 * AUDUSD Rate 10 / USDDKK Rate 30 45
AUDJPY
Australian Dollar vs Japanese Yen
0.01 0.69 -0.85 1000 * AUDUSD Rate 1000 / USDJPY Rate 2 3
AUDNZD
Australian Dollar vs NZ Dollar
0.0001 0.00 -0.21 1000 * AUDUSD Rate 10 * NZDUSD Rate 8 10
AUDPLN
Australian Dollar vs Polish Zloty
0.0001 -1.22 0.68 1000 * AUDUSD Rate 10 / USDPLN Rate 30 50
AUDSGD
Australian Dollar vs Singapore Dollar
0.0001 0.92 -1.14 1000 * AUDUSD Rate 10 / USDSGD Rate 9 10
AUDUSD
Australian Dollar vs US Dollar
0.0000,1 8.94 -11.09 1000 * AUDUSD Rate 10 USD 1 1.8
CADCHF
Canadian Dollar vs Swiss Franc
0.0001 0.17 -0.33 1000 / USDCAD Rate 10 / USDCHF Rate 6 7
CADJPY
Canadian Dollar vs Japanese Yen
0.01 0.16 -0.32 1000 / USDCAD Rate 1000 / USDJPY Rate 3 3
CHFJPY
Swiss Franc vs Japanese Yen
0.01 -0.08 -0.08 1000 / USDCHF Rate 1000 / USDJPY Rate 3 4
CHFPLN
Swiss Franc vs Polish Zloty
0.0001 -3.95 3.40 1000 / USDCHF Rate 10 / USDPLN Rate 20 40
CHFSGD
Swiss Franc vs Singapore Dollar
0.0001 -0.13 -0.09 1000 / USDCHF Rate 10 / USDSGD Rate 8 9
EURAUD
Euro vs Australian Dollar
0.0001 -1.14 0.93 1000 * EURUSD Rate 10 * AUDUSD Rate 4 5
EURCAD
Euro vs Canadian Dollar
0.0001 -0.45 0.23 1000 * EURUSD Rate 10 / USDCAD Rate 4 5
EURCCK
Euro vs Czech Koruna
0.001 -0.27 -0.16 1000 * EURUSD Rate 100 / USDCCK Rate 30 35
EURCHF
Euro vs Swiss Franc
0.0000,1 -0.97 -1.11 1000 * EURUSD Rate 10 / USDCHF Rate 2 2.5
EURDKK
Euro vs Danish Krone
0.0001 -0.58 -0.66 1000 * EURUSD Rate 10 / USDDKK Rate 5 8
EURGBP
Euro vs British Pound
0.0000,1 -1.58 0.19 1000 * EURUSD Rate 10 * GBPUSD Rate 1.2 1.6
EURHKD
Euro vs Hong Kong Dollar
0.0001 -0.83 -0.89 1000 * EURUSD Rate 10 / USDHKD Rate 20 22
EURHUF
Euro vs Hungarian Forint
0.01 -5.63 5.14 1000 * EURUSD Rate 1000 / USDHUF Rate 50 70
EURJPY
Euro vs Japanese Yen
0.00,1 -0.93 -1.07 1000 * EURUSD Rate 1000 / USDJPY Rate 1.4 2.5
EURLVL
Euro vs Latvian Lats
0.0001 -0.07 -0.04 1000 * EURUSD Rate 10 / USDLVL Rate 40 70
EURMXN
Euro vs Mexican Peso
0.0001 -21.40 18.60 1000 * EURUSD Rate 10 / USDMXN Rate 100 140
EURNOK
Euro vs Norwegian Krone
0.0001 -3.68 2.44 1000 * EURUSD Rate 10 / USDNOK Rate 50 60
EURNZD
Euro vs NZ Dollar
0.0001 -1.30 1.03 1000 * EURUSD Rate 10 * NZDUSD Rate 8 9
EURPLN
Euro vs Polish Zloty
0.0001 -4.91 4.22 1000 * EURUSD Rate 10 / USDPLN Rate 50 75
EURRUB
Euro vs Russian Ruble
0.001 -6.14 5.81 1000 * EURUSD Rate | Max. Leverage is 1:50 100 / USDRUB Rate 15 22
EURSEK
Euro vs Swedish Krona
0.0001 -3.08 1.64 1000 * EURUSD Rate 10 / USDSEK Rate 50 60
EURSGD
Euro vs Singapore Dollar
0.0001 -0.16 -0.12 1000 * EURUSD Rate 10 / USDSGD Rate 10 10
EURTRY
Euro vs Turkish Lira
0.0001 -2.98 2.59 1000 * EURUSD Rate 10 / USDTRY Rate 15 25
EURUSD
Euro vs US Dollar
0.0000,1 -1.59 -0.63 1000 * EURUSD Rate 10 USD 1.2 1.5
EURZAR
Euro vs South African Rand
0.0001 -16.35 14.38 1000 * EURUSD Rate 10 / USDZAR Rate 100 140
GBPAUD
British Pound vs Australian Dollar
0.0001 -1.20 0.95 1000 * GBPUSD Rate 10 * AUDUSD Rate 5 6
GBPCAD
British Pound vs Canadian Dollar
0.0001 -0.37 0.11 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDCAD Rate 5 6
GBPCHF
British Pound vs Swiss Franc
0.0000,1 0.41 -2.90 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDCHF Rate 4 4.5
GBPDKK
British Pound vs Danish Krone
0.0001 0.25 -1.73 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDDKK Rate 40 45
GBPJPY
British Pound vs Japanese Yen
0.00,1 0.40 -2.78 1000 * GBPUSD Rate 1000 / USDJPY Rate 4 4.3
GBPNOK
British Pound vs Norwegian Krone
0.0001 -3.45 1.97 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDNOK Rate 100 110
GBPNZD
British Pound vs NZ Dollar
0.0001 -1.35 1.03 1000 * GBPUSD Rate 10 * NZDUSD Rate 8 9
GBPPLN
British Pound vs Polish Zloty
0.0001 -5.34 4.52 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDPLN Rate 30 50
GBPSEK
British Pound vs Swedish Krona
0.0001 -2.59 0.86 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDSEK Rate 100 110
GBPSGD
British Pound vs Singapore Dollar
0.0001 0.02 -0.34 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDSGD Rate 15 20
GBPUSD
British Pound vs US Dollar
0.0000,1 -0.22 -2.43 1000 * GBPUSD Rate 10 USD 1.5 2.1
GBPZAR
British Pound vs South African Rand
0.0001 -18.02 15.67 1000 * GBPUSD Rate 10 / USDZAR Rate 300 350
NOKSEK
Norwegian Krone vs Swedish Krona
0.0001 0.06 -0.26 1000 / USDNOK Rate 10 / USDSEK Rate 10 15
NZDCAD
NZ Dollar vs Canadian Dollar
0.0001 0.32 -0.46 1000 * NZDUSD Rate 10 / USDCAD Rate 8 8
NZDCHF
NZ Dollar vs Swiss Franc
0.0001 0.51 -0.64 1000 * NZDUSD Rate 10 / USDCHF Rate 6 6
NZDJPY
NZ Dollar vs Japanese Yen
0.01 0.49 -0.61 1000 * NZDUSD Rate 1000 / USDJPY Rate 3 5
NZDSGD
NZ Dollar vs Singapore Dollar
0.0001 0.65 -0.82 1000 * NZDUSD Rate 10 / USDSGD Rate 10 11
NZDUSD
New Zeland Dollar vs US Dollar
0.0000,1 5.10 -6.49 1000 * NZDUSD Rate 10 USD 2.5 2.8
PLNJPY
Polish Zloty vs Japanese Yen
0.01 0.30 -0.35 1000 / USDPLN Rate 1000 / USDJPY Rate 5 12
SGDJPY
Singapore Dollar vs Japanese Yen
0.01 -0.05 -0.07 1000 / USDSGD Rate 1000 / USDJPY Rate 5 6
USDCAD
US Dollar vs Canadian Dollar
0.0000,1 -3.02 1.37 1000 USD 10 / USDCAD Rate 1.5 2.3
USDCCK
US Dollar vs Czech Koruna
0.001 -0.13 -0.19 1000 USD 100 / USDCCK Rate 30 35
USDCHF
US Dollar vs Swiss Franc
0.0000,1 -0.39 -1.17 1000 USD 10 / USDCHF Rate 1.5 2.7
USDDKK
US Dollar vs Danish Krone
0.0001 -0.23 -0.70 1000 USD 10 / USDDKK Rate 30 35
USDHKD
US Dollar vs Hong Kong Dollar
0.0001 -0.34 -0.95 1000 USD 10 / USDHKD Rate 7 9
USDHRK
US Dollar vs Croatia Kuna
0.0001 -0.94 0.00 1000 USD 10 / USDHRK Rate 100 180
USDHUF
US Dollar vs Hungarian Forint
0.01 -4.14 3.77 1000 USD 1000 / USDHUF Rate 50 80
USDJPY
US Dollar vs Japanese Yen
0.00,1 -0.37 -1.12 1000 USD 1000 / USDJPY Rate 1 1.6
USDLTL
US Dollar vs Lithuanian Litas
0.0001 -0.17 -0.27 1000 USD 10 / USDLTL Rate 20 30
USDLVL
US Dollar vs Latvian Lats
0.0001 -0.04 -0.05 1000 USD 10 / USDLVL Rate 30 90
USDMXN
US Dollar vs Mexican Pesos
0.0001 -15.58 13.48 1000 USD 10 / USDMXN Rate 50 85
USDNOK
US Dollar vs Norwegian Krone
0.0001 -2.55 1.63 1000 USD 10 / USDNOK Rate 50 55
USDPLN
US Dollar vs Polish Zloty
0.0001 -3.57 3.05 1000 USD 10 / USDPLN Rate 50 80
USDRUB
US Dollar vs Russian Ruble
0.001 -4.49 3.99 1000 USD | Max. Leverage is 1:50 100 / USDRUB Rate 15 16
USDSEK
US Dollar vs Swedish Krona
0.0001 -2.07 0.99 1000 USD 10 / USDSEK Rate 50 55
USDSGD
US Dollar vs Singapore Dollar
0.0001 -0.07 -0.13 1000 USD 10 / USDSGD Rate 5 5
USDTRY
US Dollar vs Turkish Lira
0.0001 -2.17 1.88 1000 USD 10 / USDTRY Rate 8 12
USDZAR
US Dollar vs South African Rand
0.0001 -11.92 10.45 1000 USD 10 / USDZAR Rate 150 180

Thời gian giao dịch: 24 giờ mỗi ngày, bắt đầu từ thứ hai 00:00 đến thứ sáu 24:00 (thời gian máy chủ)

* Mức tối thiểu để đặt SL và TP cũng như các lệnh đặt giới hạn và dừng lỗ một giá thị trường hiện tại.

** Các mức spread ở trên được áp dụng theo các điều kiện kinh doanh ngoại hối thông thường. FxPro có quyền sửa đổi các mức spread ở trên theo điều kiện thị trường cũng như theo ‘Điều khoản và điều kiện’ ngoại hối MT4.

*** Tỷ lệ đòn bẩy tối đa cho các cặp tiền RUB là 01:50.

Mở tài khoản giao dịch Forex với FxPro => 01222 509899

fxpro - banner

Posted in: Sàn Vàng